📖 Từ điển thuật ngữ
Giải thích bằng tiếng Việt mọi thuật ngữ trong dự án.
🧠 Thuật ngữ AI Platform Xem thiết kế →
Nền tảng AI dùng chung để phân phối cho nhiều website.
Cổng trung gian kết nối nhiều nhà cung cấp AI.
Đơn vị cung cấp mô hình AI (Gemini, OpenAI…).
Khách hàng tự nhập API key/kết nối tài khoản AI của họ; chi phí do khách chịu.
Một 'nhân sự AI' với prompt/nhiệm vụ/quyền riêng; nhiều vai trò dùng chung một model.
Tập hợp nhiều vai trò AI phối hợp như ban lãnh đạo ảo.
Cấu hình đầy đủ của một AI: vai trò + provider + model + prompt + quyền.
Bộ vai trò AI đóng gói theo ngành để cài nhanh.
Nơi duyệt và cài các gói/vai trò AI.
Quy định AI được đọc dữ liệu nào của website.
Ước tính, cảnh báo và giới hạn chi phí AI.
Khả năng của AI (Chat/Viết/Dịch/Vision/OCR…); khai báo theo Provider, không gắn cứng.
Hệ thống mà AI được cấp quyền dùng (Website/CRM/Email/Database…).
Một doanh nghiệp: nhiều website, nhiều AI, nhiều nhân viên trong một không gian cô lập.
Hội đồng AI có quan hệ tổ chức: báo cáo / phối hợp / kiểm tra / phê duyệt.
Lớp kết nối AI tới hệ thống ngoài (CRM/ERP/Zalo/Facebook…).
Ngân sách, hạn mức, thống kê, cảnh báo, ROI, hiệu quả.
Màn hình giám sát provider/model/độ trễ/lỗi/token/chi phí/thành–bại.
AI tự lập kế hoạch và dùng công cụ để hoàn thành nhiệm vụ.
🏛 Thuật ngữ Kiến trúc & Nghiệm thu
Chế độ để Kiến trúc sư trưởng nghiệm thu toàn hệ thống trên một màn hình + API máy đọc.
Bảng điều khiển gom mọi chỉ số kiến trúc cho người nghiệm thu.
Hệ tự mô tả: định nghĩa trường, loại đối tượng, quy tắc hiển thị/tìm kiếm/nhập liệu.
Kiến trúc AI dùng chung (thiết kế) để phân phối cho website khách.
Cổng trung gian định tuyến nhiều nhà cung cấp AI (chưa triển khai thật).
Chuỗi công việc/luật; hiện suy ra từ dữ liệu, chưa có engine thật.
Bản đồ đối tượng tri thức toả nhánh từ dự án.
Chỉ hiển thị quan hệ phụ thuộc, tô nhiệt theo mức ảnh hưởng.
Lan truyền ảnh hưởng, giải thích được, không AI.
Workflow + Rule + Decision suy ra từ dữ liệu.