📘 Từ điển hệ thống (Semantic Layer)
Định nghĩa ý nghĩa của mọi Loại Đối tượng và Loại Mối liên hệ — nền tảng để AI hiểu tri thức sau này.
📦 Loại Đối tượng (29)
Biểu diễn doanh nghiệp như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn dự án như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn miền tri thức như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn giai đoạn như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn khu vực như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn trang như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn ai như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn api như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn cơ sở dữ liệu như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn quy trình như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn quyết định như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn ý tưởng như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn công việc như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn tài liệu như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn video như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn người như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn khách hàng như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn đối tác như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn sản phẩm như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn phòng ban như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn nhân sự như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn chức vụ như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn nhà cung cấp như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn hợp đồng như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn kpi như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn chi phí như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn doanh thu như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn dịch vụ như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
Biểu diễn tài sản như một đối tượng tri thức có hồ sơ.
🔗 Loại Mối liên hệ (22)
| Quan hệ | Chiều xuôi (A → B) | Chiều ngược (B ← A) | Đối xứng |
|---|---|---|---|
| 📂 THUOC_VE | thuộc về | chứa | — |
| 🧩 LA_MOT_PHAN | là một phần của | bao gồm | — |
| ⛓️ PHU_THUOC | phụ thuộc vào | được dựa vào bởi | — |
| ♻️ THAY_THE | thay thế | bị thay thế bởi | — |
| 🧬 KE_THUA | kế thừa từ | được kế thừa bởi | — |
| 🛠️ SU_DUNG | sử dụng | được sử dụng bởi | — |
| 📞 GOI_DEN | gọi đến | được gọi bởi | — |
| 🌱 SINH_RA | sinh ra | được sinh ra bởi | — |
| 🗂️ QUAN_LY | quản lý | được quản lý bởi | — |
| 🔑 SO_HUU | sở hữu | thuộc sở hữu của | — |
| 📝 TAI_LIEU_HOA | tài liệu hóa | được tài liệu hóa bởi | — |
| ➡️ DAN_DEN | dẫn đến | đến từ | — |
| 💬 GIAI_THICH_CHO | giải thích cho | được giải thích bởi | — |
| 🔗 LIEN_QUAN | liên quan | liên quan | ✔️ có |
| ⚔️ DOI_LAP | đối lập với | đối lập với | ✔️ có |
| 📑 TRUNG_LAP | trùng lặp với | trùng lặp với | ✔️ có |
| 🔖 THAM_CHIEU | tham chiếu | được tham chiếu bởi | — |
| 📋 BAO_CAO | báo cáo cho | được báo cáo bởi | — |
| 🤝 PHOI_HOP | phối hợp với | phối hợp với | ✔️ có |
| 👤 PHU_TRACH | phụ trách | do phụ trách bởi | — |
| 🛟 HO_TRO | hỗ trợ | được hỗ trợ bởi | — |
| ✅ PHE_DUYET | phê duyệt | được phê duyệt bởi | — |
Hệ thống đã lập 20 chỉ mục ngữ nghĩa (văn bản ngữ cảnh + từ khoá cho mỗi Đối tượng). Cột vector/embedding được để trống có chủ đích, dành sẵn cho giai đoạn AI: hiểu ngữ cảnh, trả lời câu hỏi, gợi ý liên kết, phân loại đối tượng, đề xuất miền, sinh bản đồ tri thức — mà không cần tái cấu trúc dữ liệu.